докла́дчик
Dấu sắc trên докла́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
докла́дчик nghĩa là người báo cáo, báo cáo viên.
Nghĩa của докла́дчик
Danh từ
- Người báo cáo, báo cáo viên.
Biến cách của докла́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | докла́дчик | докла́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | докла́дчика | докла́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | докла́дчику | докла́дчикам |
| Đối cách кого? что? | докла́дчика | докла́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | докла́дчиком | докла́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | докла́дчике | докла́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
докладчик nghĩa là gì?
докладчик (danh từ) nghĩa là người báo cáo, báo cáo viên.
докладчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là докла́дчик (phiên âm Latinh dokládčik, IPA [dɐˈkɫat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.