докла́ссовый
Dấu sắc trên докла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
докла́ссовый nghĩa là chưa có giai cấp.
Nghĩa của докла́ссовый
Tính từ
- Chưa có giai cấp, trước khi xuất hiện giai cấp.
Biến cách của докла́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | докла́ссовый | докла́ссовое | докла́ссовая | докла́ссовые |
| Sinh cách | докла́ссового | докла́ссового | докла́ссовой | докла́ссовых |
| Tặng cách | докла́ссовому | докла́ссовому | докла́ссовой | докла́ссовым |
| Đối cách | докла́ссовый | докла́ссовое | докла́ссовую | докла́ссовые |
| Công cụ cách | докла́ссовым | докла́ссовым | докла́ссовой | докла́ссовыми |
| Giới cách | докла́ссовом | докла́ссовом | докла́ссовой | докла́ссовых |
| Dạng ngắn | докла́ссов | докла́ссово | докла́ссова | докла́ссовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
доклассовый nghĩa là gì?
доклассовый (tính từ) nghĩa là chưa có giai cấp.
доклассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là докла́ссовый (phiên âm Latinh doklássovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.