TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

до́кторский

dóktorskij[ˈdoktərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên до́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

до́кторский nghĩa là Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).

Nghĩa của до́кторский

Tính từ

  1. Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).
    • до́кторская диссерта́цияluận án tiến sĩ

Biến cách của до́кторский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдо́кторскийдо́кторскоедо́кторскаядо́кторские
Sinh cáchдо́кторскогодо́кторскогодо́кторскойдо́кторских
Tặng cáchдо́кторскомудо́кторскомудо́кторскойдо́кторским
Đối cáchдо́кторский / до́кторскогодо́кторскоедо́кторскуюдо́кторские / до́кторских
Công cụ cáchдо́кторскимдо́кторскимдо́кторскойдо́кторскими
Giới cáchдо́кторскомдо́кторскомдо́кторскойдо́кторских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của до́кторский

Câu hỏi thường gặp

докторский nghĩa là gì?

докторский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).

докторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là до́кторский (phiên âm Latinh dóktorskij, IPA [ˈdoktərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.