до́кторский
Dấu sắc trên до́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́кторский nghĩa là Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).
Nghĩa của до́кторский
Tính từ
- Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).
- до́кторская диссерта́цияluận án tiến sĩ
Biến cách của до́кторский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́кторский | до́кторское | до́кторская | до́кторские |
| Sinh cách | до́кторского | до́кторского | до́кторской | до́кторских |
| Tặng cách | до́кторскому | до́кторскому | до́кторской | до́кторским |
| Đối cách | до́кторский / до́кторского | до́кторское | до́кторскую | до́кторские / до́кторских |
| Công cụ cách | до́кторским | до́кторским | до́кторской | до́кторскими |
| Giới cách | до́кторском | до́кторском | до́кторской | до́кторских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của до́кторский
Câu hỏi thường gặp
докторский nghĩa là gì?
докторский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор).
докторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́кторский (phiên âm Latinh dóktorskij, IPA [ˈdoktərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.