TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доктринёр

giống đựcđộng vật
doktrinjór giọng máy của trình duyệt

доктринёр nghĩa là nhà khống luận.

Nghĩa của доктринёр

Danh từ

  1. Nhà khống luận.

Biến cách của доктринёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?доктринёрдоктринёры
Sinh cách кого? чего?доктринёрадоктринёров
Tặng cách кому? чему?доктринёрудоктринёрам
Đối cách кого? что?доктринёрадоктринёров
Công cụ cách кем? чем?доктринёромдоктринёрами
Giới cách о ком? о чём?доктринёредоктринёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

доктринёр nghĩa là gì?

доктринёр (danh từ) nghĩa là nhà khống luận.

доктринёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доктринёр (phiên âm Latinh doktrinjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.