доктринёр
giống đựcđộng vật
doktrinjór
giọng máy của trình duyệt
доктринёр nghĩa là nhà khống luận.
Nghĩa của доктринёр
Danh từ
- Nhà khống luận.
Biến cách của доктринёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доктринёр | доктринёры |
| Sinh cách кого? чего? | доктринёра | доктринёров |
| Tặng cách кому? чему? | доктринёру | доктринёрам |
| Đối cách кого? что? | доктринёра | доктринёров |
| Công cụ cách кем? чем? | доктринёром | доктринёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | доктринёре | доктринёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доктринёр nghĩa là gì?
доктринёр (danh từ) nghĩa là nhà khống luận.
доктринёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доктринёр (phiên âm Latinh doktrinjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.