TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доктринёрский

doktrinjórskij giọng máy của trình duyệt

доктринёрский nghĩa là Có tính chất khống luận.

Nghĩa của доктринёрский

Tính từ

  1. Có tính chất khống luận.

Câu hỏi thường gặp

доктринёрский nghĩa là gì?

доктринёрский (tính từ) nghĩa là Có tính chất khống luận.

доктринёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доктринёрский (phiên âm Latinh doktrinjórskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.