доку́чливый
Dấu sắc trên доку́чливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доку́чливый nghĩa là hay quấy rầy, rầy rà.
Nghĩa của доку́чливый
Tính từ
- Hay quấy rầy, rầy rà, phiền nhiễu.
Biến cách của доку́чливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доку́чливый | доку́чливое | доку́чливая | доку́чливые |
| Sinh cách | доку́чливого | доку́чливого | доку́чливой | доку́чливых |
| Tặng cách | доку́чливому | доку́чливому | доку́чливой | доку́чливым |
| Đối cách | доку́чливый / доку́чливого | доку́чливое | доку́чливую | доку́чливые / доку́чливых |
| Công cụ cách | доку́чливым | доку́чливым | доку́чливой | доку́чливыми |
| Giới cách | доку́чливом | доку́чливом | доку́чливой | доку́чливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доку́чливый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
докучливый nghĩa là gì?
докучливый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, rầy rà.
докучливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доку́чливый (phiên âm Latinh dokúčlivyj, IPA [dɐˈkut͡ɕlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.