TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доку́чливый

dokúčlivyj[dɐˈkut͡ɕlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доку́чливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доку́чливый nghĩa là hay quấy rầy, rầy rà.

Nghĩa của доку́чливый

Tính từ

  1. Hay quấy rầy, rầy rà, phiền nhiễu.

Biến cách của доку́чливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоку́чливыйдоку́чливоедоку́чливаядоку́чливые
Sinh cáchдоку́чливогодоку́чливогодоку́чливойдоку́чливых
Tặng cáchдоку́чливомудоку́чливомудоку́чливойдоку́чливым
Đối cáchдоку́чливый / доку́чливогодоку́чливоедоку́чливуюдоку́чливые / доку́чливых
Công cụ cáchдоку́чливымдоку́чливымдоку́чливойдоку́чливыми
Giới cáchдоку́чливомдоку́чливомдоку́чливойдоку́чливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доку́чливый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

докучливый nghĩa là gì?

докучливый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, rầy rà.

докучливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доку́чливый (phiên âm Latinh dokúčlivyj, IPA [dɐˈkut͡ɕlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.