дол
giống đựcbất động vật
dol[doɫ]
giọng máy của trình duyệt
дол nghĩa là thung lũng.
Nghĩa của дол
Danh từ
- Thung lũng.
Biến cách của дол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́л | до́лы |
| Sinh cách кого? чего? | до́ла | доло́в |
| Tặng cách кому? чему? | до́лу | дола́м |
| Đối cách кого? что? | до́л | до́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лом | дола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | до́ле | дола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дол nghĩa là gì?
дол (danh từ) nghĩa là thung lũng.
дол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дол (phiên âm Latinh dol, IPA [doɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.