TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дол

giống đựcbất động vật
dol[doɫ] giọng máy của trình duyệt

дол nghĩa là thung lũng.

Nghĩa của дол

Danh từ

  1. Thung lũng.

Biến cách của дол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́лдо́лы
Sinh cách кого? чего?до́ладоло́в
Tặng cách кому? чему?до́лудола́м
Đối cách кого? что?до́лдо́лы
Công cụ cách кем? чем?до́ломдола́ми
Giới cách о ком? о чём?до́ледола́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дол nghĩa là gì?

дол (danh từ) nghĩa là thung lũng.

дол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дол (phiên âm Latinh dol, IPA [doɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.