до́лгий
Dấu sắc trên до́лгий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́лгий nghĩa là lâu, dài.
Nghĩa của до́лгий
Tính từ
- Lâu, dài, lâu dài, trường kỳ.
- до́лгий путьcon đường dài (dài dằng dặc)
- до́лгое вре́мяthời gian dài (lâu)
- по́сле до́лгой разлу́киsau một thời gian bị chia lìa lâu
Biến cách của до́лгий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́лгий | до́лгое | до́лгая | до́лгие |
| Sinh cách | до́лгого | до́лгого | до́лгой | до́лгих |
| Tặng cách | до́лгому | до́лгому | до́лгой | до́лгим |
| Đối cách | до́лгий / до́лгого | до́лгое | до́лгую | до́лгие / до́лгих |
| Công cụ cách | до́лгим | до́лгим | до́лгой | до́лгими |
| Giới cách | до́лгом | до́лгом | до́лгой | до́лгих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của до́лгий
| So sánh hơn | (по)до́льше |
Câu ví dụ với до́лгий
- Похоже, день сегодня будет долгий. Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836865
- Я не хочу ждать так долго. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572
- Мне не хочется так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535540
- Извините, я не могу остаться надолго. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2131669
- Я не хочу так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478069
- Как долго он пробудет в Риме? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152107
- Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
- Интересно, как долго будет продолжаться эта программа. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
долгий nghĩa là gì?
долгий (tính từ) nghĩa là lâu, dài.
долгий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́лгий (phiên âm Latinh dólgij, IPA [ˈdoɫɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.