TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

до́лгий

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dólgij[ˈdoɫɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên до́лгий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

до́лгий nghĩa là lâu, dài.

Nghĩa của до́лгий

Tính từ

  1. Lâu, dài, lâu dài, trường kỳ.
    • до́лгий путьcon đường dài (dài dằng dặc)
    • до́лгое вре́мяthời gian dài (lâu)
    • по́сле до́лгой разлу́киsau một thời gian bị chia lìa lâu

Biến cách của до́лгий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдо́лгийдо́лгоедо́лгаядо́лгие
Sinh cáchдо́лгогодо́лгогодо́лгойдо́лгих
Tặng cáchдо́лгомудо́лгомудо́лгойдо́лгим
Đối cáchдо́лгий / до́лгогодо́лгоедо́лгуюдо́лгие / до́лгих
Công cụ cáchдо́лгимдо́лгимдо́лгойдо́лгими
Giới cáchдо́лгомдо́лгомдо́лгойдо́лгих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của до́лгий

So sánh hơn(по)до́льше

Câu ví dụ với до́лгий

  • Похоже, день сегодня будет долгий. Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836865
  • Я не хочу ждать так долго. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572
  • Мне не хочется так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535540
  • Извините, я не могу остаться надолго. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2131669
  • Я не хочу так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478069
  • Как долго он пробудет в Риме? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152107
  • Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
  • Интересно, как долго будет продолжаться эта программа. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

долгий nghĩa là gì?

долгий (tính từ) nghĩa là lâu, dài.

долгий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là до́лгий (phiên âm Latinh dólgij, IPA [ˈdoɫɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.