долг
долг nghĩa là nợ.
Nghĩa của долг
Danh từ
- взятое взаймы [món, khoản] nợ.
- наде́лать долго́вmắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
- обременённый долга́миnợ đìa, nợ như chúa Chổm
- дава́ть в долгcho vay, cho mượn
Biến cách của долг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́лг | долги́ |
| Sinh cách кого? чего? | до́лга | долго́в |
| Tặng cách кому? чему? | до́лгу | долга́м |
| Đối cách кого? что? | до́лг | долги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лгом | долга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | до́лге | долга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долг
Đồng nghĩa
Họ từ của долг
Câu ví dụ với долг
- Учиться — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890402
- Учиться — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890405
- Учёба — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890410
- Учёба — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890411
- Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
- Греция не может больше платить по долгам. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11264176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
долг nghĩa là gì?
долг (danh từ) nghĩa là nợ.
долг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долг (phiên âm Latinh dolg, IPA [ˈdoɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.