TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долг

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dolg[ˈdoɫk] giọng máy của trình duyệt

долг nghĩa là nợ.

Nghĩa của долг

Danh từ

  1. взятое взаймы [món, khoản] nợ.
    • наде́лать долго́вmắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
    • обременённый долга́миnợ đìa, nợ như chúa Chổm
    • дава́ть в долгcho vay, cho mượn

Biến cách của долг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́лгдолги́
Sinh cách кого? чего?до́лгадолго́в
Tặng cách кому? чему?до́лгудолга́м
Đối cách кого? что?до́лгдолги́
Công cụ cách кем? чем?до́лгомдолга́ми
Giới cách о ком? о чём?до́лгедолга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долг

Đồng nghĩa

Họ từ của долг

Câu ví dụ với долг

  • Учиться — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890402
  • Учиться — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890405
  • Учёба — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890410
  • Учёба — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890411
  • Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
  • Греция не может больше платить по долгам. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11264176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

долг nghĩa là gì?

долг (danh từ) nghĩa là nợ.

долг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долг (phiên âm Latinh dolg, IPA [ˈdoɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.