долгове́чность
Dấu sắc trên долгове́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгове́чность nghĩa là sự sống lâu, bền lâu.
Nghĩa của долгове́чность
Danh từ
- Sự sống lâu.
- прочность [độ, tính] bền lâu.
Biến cách của долгове́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | долгове́чность | долгове́чности |
| Sinh cách кого? чего? | долгове́чности | долгове́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | долгове́чности | долгове́чностям |
| Đối cách кого? что? | долгове́чность | долгове́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | долгове́чностью | долгове́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | долгове́чности | долгове́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
долговечность nghĩa là gì?
долговечность (danh từ) nghĩa là sự sống lâu, bền lâu.
долговечность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгове́чность (phiên âm Latinh dolgovéčnostʹ, IPA [dəɫɡɐˈvʲet͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.