TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долгово́й

dolgovój[dəɫɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долгово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долгово́й nghĩa là Thuộc về nợ.

Nghĩa của долгово́й

Tính từ

  1. Thuộc về nợ.
    • долгово́е обяза́тельствоvăn tự nợ

Biến cách của долгово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолгово́йдолгово́едолгова́ядолговы́е
Sinh cáchдолгово́годолгово́годолгово́йдолговы́х
Tặng cáchдолгово́мудолгово́мудолгово́йдолговы́м
Đối cáchдолгово́й / долгово́годолгово́едолгову́юдолговы́е / долговы́х
Công cụ cáchдолговы́мдолговы́мдолгово́йдолговы́ми
Giới cáchдолгово́мдолгово́мдолгово́йдолговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

долговой nghĩa là gì?

долговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về nợ.

долговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долгово́й (phiên âm Latinh dolgovój, IPA [dəɫɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.