долговре́менный
Dấu sắc trên долговре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долговре́менный nghĩa là lâu dài, dài hạn.
Nghĩa của долговре́менный
Tính từ
- Lâu dài, dài hạn.
- долговре́менная огнева́я то́чкаhỏa điểm kiên cố
Biến cách của долговре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | долговре́менный | долговре́менное | долговре́менная | долговре́менные |
| Sinh cách | долговре́менного | долговре́менного | долговре́менной | долговре́менных |
| Tặng cách | долговре́менному | долговре́менному | долговре́менной | долговре́менным |
| Đối cách | долговре́менный / долговре́менного | долговре́менное | долговре́менную | долговре́менные / долговре́менных |
| Công cụ cách | долговре́менным | долговре́менным | долговре́менной | долговре́менными |
| Giới cách | долговре́менном | долговре́менном | долговре́менной | долговре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долговре́менный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của долговре́менный
Câu hỏi thường gặp
долговременный nghĩa là gì?
долговременный (tính từ) nghĩa là lâu dài, dài hạn.
долговременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долговре́менный (phiên âm Latinh dolgovrémennyj, IPA [dəɫɡɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.