долговя́зый
Dấu sắc trên долговя́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долговя́зый nghĩa là cao ngồng, cao ngồng ngồng.
Nghĩa của долговя́зый
Tính từ
- Cao ngồng, cao ngồng ngồng.
Biến cách của долговя́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | долговя́зый | долговя́зое | долговя́зая | долговя́зые |
| Sinh cách | долговя́зого | долговя́зого | долговя́зой | долговя́зых |
| Tặng cách | долговя́зому | долговя́зому | долговя́зой | долговя́зым |
| Đối cách | долговя́зый / долговя́зого | долговя́зое | долговя́зую | долговя́зые / долговя́зых |
| Công cụ cách | долговя́зым | долговя́зым | долговя́зой | долговя́зыми |
| Giới cách | долговя́зом | долговя́зом | долговя́зой | долговя́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của долговя́зый
| So sánh hơn | (по)долговя́зее |
Câu hỏi thường gặp
долговязый nghĩa là gì?
долговязый (tính từ) nghĩa là cao ngồng, cao ngồng ngồng.
долговязый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долговя́зый (phiên âm Latinh dolgovjázyj, IPA [dəɫɡɐˈvʲazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.