TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долговя́зый

dolgovjázyj[dəɫɡɐˈvʲazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долговя́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долговя́зый nghĩa là cao ngồng, cao ngồng ngồng.

Nghĩa của долговя́зый

Tính từ

  1. Cao ngồng, cao ngồng ngồng.

Biến cách của долговя́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолговя́зыйдолговя́зоедолговя́заядолговя́зые
Sinh cáchдолговя́зогодолговя́зогодолговя́зойдолговя́зых
Tặng cáchдолговя́зомудолговя́зомудолговя́зойдолговя́зым
Đối cáchдолговя́зый / долговя́зогодолговя́зоедолговя́зуюдолговя́зые / долговя́зых
Công cụ cáchдолговя́зымдолговя́зымдолговя́зойдолговя́зыми
Giới cáchдолговя́зомдолговя́зомдолговя́зойдолговя́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của долговя́зый

So sánh hơn(по)долговя́зее

Câu hỏi thường gặp

долговязый nghĩa là gì?

долговязый (tính từ) nghĩa là cao ngồng, cao ngồng ngồng.

долговязый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долговя́зый (phiên âm Latinh dolgovjázyj, IPA [dəɫɡɐˈvʲazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.