TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долгоно́сик

giống đựcđộng vật
dolgonósik[dəɫɡɐˈnosʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долгоно́сик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долгоно́сик nghĩa là con mọt.

Nghĩa của долгоно́сик

Danh từ

  1. Con mọt.
    • ри́совый долгоно́сик[con] mọt gạo (Calandra oryzae)
    • мн.долгоно́сики — họ Bọ vòi voi (Curculionidae)

Biến cách của долгоно́сик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?долгоно́сикдолгоно́сики
Sinh cách кого? чего?долгоно́сикадолгоно́сиков
Tặng cách кому? чему?долгоно́сикудолгоно́сикам
Đối cách кого? что?долгоно́сикадолгоно́сиков
Công cụ cách кем? чем?долгоно́сикомдолгоно́сиками
Giới cách о ком? о чём?долгоно́сикедолгоно́сиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

долгоносик nghĩa là gì?

долгоносик (danh từ) nghĩa là con mọt.

долгоносик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долгоно́сик (phiên âm Latinh dolgonósik, IPA [dəɫɡɐˈnosʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.