долгоно́сик
Dấu sắc trên долгоно́сик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгоно́сик nghĩa là con mọt.
Nghĩa của долгоно́сик
Danh từ
- Con mọt.
- ри́совый долгоно́сик[con] mọt gạo (Calandra oryzae)
- мн.долгоно́сики — họ Bọ vòi voi (Curculionidae)
Biến cách của долгоно́сик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | долгоно́сик | долгоно́сики |
| Sinh cách кого? чего? | долгоно́сика | долгоно́сиков |
| Tặng cách кому? чему? | долгоно́сику | долгоно́сикам |
| Đối cách кого? что? | долгоно́сика | долгоно́сиков |
| Công cụ cách кем? чем? | долгоно́сиком | долгоно́сиками |
| Giới cách о ком? о чём? | долгоно́сике | долгоно́сиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
долгоносик nghĩa là gì?
долгоносик (danh từ) nghĩa là con mọt.
долгоносик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгоно́сик (phiên âm Latinh dolgonósik, IPA [dəɫɡɐˈnosʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.