TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долгожда́нный

dolgoždánnyj[dəɫɡɐʐˈdanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долгожда́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долгожда́нный nghĩa là mong đợi, mong muốn.

Nghĩa của долгожда́нный

Tính từ

  1. Mong đợi, mong muốn, mong mỏi, mong ngóng.

Biến cách của долгожда́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолгожда́нныйдолгожда́нноедолгожда́ннаядолгожда́нные
Sinh cáchдолгожда́нногодолгожда́нногодолгожда́ннойдолгожда́нных
Tặng cáchдолгожда́нномудолгожда́нномудолгожда́ннойдолгожда́нным
Đối cáchдолгожда́нный / долгожда́нногодолгожда́нноедолгожда́ннуюдолгожда́нные / долгожда́нных
Công cụ cáchдолгожда́ннымдолгожда́ннымдолгожда́ннойдолгожда́нными
Giới cáchдолгожда́нномдолгожда́нномдолгожда́ннойдолгожда́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

долгожданный nghĩa là gì?

долгожданный (tính từ) nghĩa là mong đợi, mong muốn.

долгожданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долгожда́нный (phiên âm Latinh dolgoždánnyj, IPA [dəɫɡɐʐˈdanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.