долгожда́нный
Dấu sắc trên долгожда́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгожда́нный nghĩa là mong đợi, mong muốn.
Nghĩa của долгожда́нный
Tính từ
- Mong đợi, mong muốn, mong mỏi, mong ngóng.
Biến cách của долгожда́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | долгожда́нный | долгожда́нное | долгожда́нная | долгожда́нные |
| Sinh cách | долгожда́нного | долгожда́нного | долгожда́нной | долгожда́нных |
| Tặng cách | долгожда́нному | долгожда́нному | долгожда́нной | долгожда́нным |
| Đối cách | долгожда́нный / долгожда́нного | долгожда́нное | долгожда́нную | долгожда́нные / долгожда́нных |
| Công cụ cách | долгожда́нным | долгожда́нным | долгожда́нной | долгожда́нными |
| Giới cách | долгожда́нном | долгожда́нном | долгожда́нной | долгожда́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
долгожданный nghĩa là gì?
долгожданный (tính từ) nghĩa là mong đợi, mong muốn.
долгожданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгожда́нный (phiên âm Latinh dolgoždánnyj, IPA [dəɫɡɐʐˈdanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.