долголе́тие
Dấu sắc trên долголе́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долголе́тие nghĩa là tuổi thọ, sống lâu.
Nghĩa của долголе́тие
Danh từ
- Tuổi thọ, [sự] sống lâu, trường thọ, thọ.
Biến cách của долголе́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | долголе́тие | долголе́тия |
| Sinh cách кого? чего? | долголе́тия | долголе́тий |
| Tặng cách кому? чему? | долголе́тию | долголе́тиям |
| Đối cách кого? что? | долголе́тие | долголе́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | долголе́тием | долголе́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | долголе́тии | долголе́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
долголетие nghĩa là gì?
долголетие (danh từ) nghĩa là tuổi thọ, sống lâu.
долголетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долголе́тие (phiên âm Latinh dolgolétije, IPA [dəɫɡɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.