долголе́тний
Dấu sắc trên долголе́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долголе́тний nghĩa là lâu năm, lâu đời.
Nghĩa của долголе́тний
Tính từ
- Lâu năm, lâu đời.
Biến cách của долголе́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | долголе́тний | долголе́тнее | долголе́тняя | долголе́тние |
| Sinh cách | долголе́тнего | долголе́тнего | долголе́тней | долголе́тних |
| Tặng cách | долголе́тнему | долголе́тнему | долголе́тней | долголе́тним |
| Đối cách | долголе́тний | долголе́тнее | долголе́тнюю | долголе́тние |
| Công cụ cách | долголе́тним | долголе́тним | долголе́тней | долголе́тними |
| Giới cách | долголе́тнем | долголе́тнем | долголе́тней | долголе́тних |
| Dạng ngắn | долголе́тен | долголе́тне | долголе́тня | долголе́тни |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
долголетний nghĩa là gì?
долголетний (tính từ) nghĩa là lâu năm, lâu đời.
долголетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долголе́тний (phiên âm Latinh dolgolétnij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.