TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долгосро́чный

dolgosróčnyj[dəɫɡɐsˈrot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долгосро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долгосро́чный nghĩa là dài hạn.

Nghĩa của долгосро́чный

Tính từ

  1. Dài hạn.
    • долгосро́чный креди́тtín dụng dài hạn
    • долгосро́чный о́тпуск[sự] nghỉ phép dài hạn

Biến cách của долгосро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолгосро́чныйдолгосро́чноедолгосро́чнаядолгосро́чные
Sinh cáchдолгосро́чногодолгосро́чногодолгосро́чнойдолгосро́чных
Tặng cáchдолгосро́чномудолгосро́чномудолгосро́чнойдолгосро́чным
Đối cáchдолгосро́чный / долгосро́чногодолгосро́чноедолгосро́чнуюдолгосро́чные / долгосро́чных
Công cụ cáchдолгосро́чнымдолгосро́чнымдолгосро́чнойдолгосро́чными
Giới cáchдолгосро́чномдолгосро́чномдолгосро́чнойдолгосро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долгосро́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với долгосро́чный

  • Каковы ваши долгосрочные планы? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12057957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

долгосрочный nghĩa là gì?

долгосрочный (tính từ) nghĩa là dài hạn.

долгосрочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долгосро́чный (phiên âm Latinh dolgosróčnyj, IPA [dəɫɡɐsˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.