долгосро́чный
Dấu sắc trên долгосро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгосро́чный nghĩa là dài hạn.
Nghĩa của долгосро́чный
Tính từ
- Dài hạn.
- долгосро́чный креди́тtín dụng dài hạn
- долгосро́чный о́тпуск[sự] nghỉ phép dài hạn
Biến cách của долгосро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | долгосро́чный | долгосро́чное | долгосро́чная | долгосро́чные |
| Sinh cách | долгосро́чного | долгосро́чного | долгосро́чной | долгосро́чных |
| Tặng cách | долгосро́чному | долгосро́чному | долгосро́чной | долгосро́чным |
| Đối cách | долгосро́чный / долгосро́чного | долгосро́чное | долгосро́чную | долгосро́чные / долгосро́чных |
| Công cụ cách | долгосро́чным | долгосро́чным | долгосро́чной | долгосро́чными |
| Giới cách | долгосро́чном | долгосро́чном | долгосро́чной | долгосро́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долгосро́чный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với долгосро́чный
- Каковы ваши долгосрочные планы? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12057957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
долгосрочный nghĩa là gì?
долгосрочный (tính từ) nghĩa là dài hạn.
долгосрочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгосро́чный (phiên âm Latinh dolgosróčnyj, IPA [dəɫɡɐsˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.