долгопя́т
Dấu sắc trên долгопя́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгопя́т nghĩa là phủ hầu.
Nghĩa của долгопя́т
Danh từ
- Phủ hầu.
Biến cách của долгопя́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | долгопя́т | долгопя́ты |
| Sinh cách кого? чего? | долгопя́та | долгопя́тов |
| Tặng cách кому? чему? | долгопя́ту | долгопя́там |
| Đối cách кого? что? | долгопя́та | долгопя́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | долгопя́том | долгопя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | долгопя́те | долгопя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
долгопят nghĩa là gì?
долгопят (danh từ) nghĩa là phủ hầu.
долгопят đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгопя́т (phiên âm Latinh dolgopját, IPA [dəɫɡɐˈpʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.