долгота́
giống cáibất động vật
dolgotá[dəɫɡɐˈta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên долгота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долгота́ nghĩa là lâu dài, dài.
Nghĩa của долгота́
Danh từ
- продолжительность [sự, độ] lâu dài, dài.
- геогр.kinh độ
Biến cách của долгота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | долгота́ | долго́ты |
| Sinh cách кого? чего? | долготы́ | долго́т |
| Tặng cách кому? чему? | долготе́ | долго́там |
| Đối cách кого? что? | долготу́ | долго́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | долгото́й | долго́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | долготе́ | долго́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
долгота nghĩa là gì?
долгота (danh từ) nghĩa là lâu dài, dài.
долгота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долгота́ (phiên âm Latinh dolgotá, IPA [dəɫɡɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.