долготерпе́ние
Dấu sắc trên долготерпе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
долготерпе́ние nghĩa là chịu đựng, kiên nhẫn.
Nghĩa của долготерпе́ние
Danh từ
- [Lòng, tính] chịu đựng, kiên nhẫn.
Biến cách của долготерпе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | долготерпе́ние |
| Sinh cách кого? чего? | долготерпе́ния |
| Tặng cách кому? чему? | долготерпе́нию |
| Đối cách кого? что? | долготерпе́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | долготерпе́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | долготерпе́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
долготерпение nghĩa là gì?
долготерпение (danh từ) nghĩa là chịu đựng, kiên nhẫn.
долготерпение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долготерпе́ние (phiên âm Latinh dolgoterpénije, IPA [dəɫɡətʲɪrˈpʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.