до́лжный
Dấu sắc trên до́лжный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́лжный nghĩa là đích đáng, thích đáng.
Nghĩa của до́лжный
Tính từ
- Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng; (необходимый) cần thiết.
- до́лжным образом[một cách] đích đáng, thích đáng, xứng đáng
- относиться к чему-л. с до́лжным вниманиемchú ý đúng mức đến cái gì
- понести до́лжное наказаниеbị trừng phạt đích đáng
- на до́лжной высотеở mức độ cần thiết
- как до́лжноеnhư việc dĩ nhiên
- воздавать кому-л. до́лжноеđánh giá ai một cách xứng đáng, đánh giá đúng ai
Biến cách của до́лжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́лжный | до́лжное | до́лжная | до́лжные |
| Sinh cách | до́лжного | до́лжного | до́лжной | до́лжных |
| Tặng cách | до́лжному | до́лжному | до́лжной | до́лжным |
| Đối cách | до́лжный / до́лжного | до́лжное | до́лжную | до́лжные / до́лжных |
| Công cụ cách | до́лжным | до́лжным | до́лжной | до́лжными |
| Giới cách | до́лжном | до́лжном | до́лжной | до́лжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với до́лжный
- Должно быть, Энди занимался очень упорно. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6994723
- Современное искусство никому ничего не должно. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490378
- Он, должно быть, тебя любит. Anh ấy hẳn là rất yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531708
- Ему, должно быть, за пятьдесят. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059826
- Тома, по идее, здесь быть не должно. Tom không được trông đợi có mặt ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6361080
- Тома тут, по идее, быть не должно. Tom không được trông đợi có mặt ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6361091
- Том, должно быть, совершил ошибку. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6934388
- Вы, должно быть, новая учительница. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7998691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
должный nghĩa là gì?
должный (tính từ) nghĩa là đích đáng, thích đáng.
должный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́лжный (phiên âm Latinh dólžnyj, IPA [ˈdoɫʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.