TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

до́лжный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dólžnyj[ˈdoɫʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên до́лжный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

до́лжный nghĩa là đích đáng, thích đáng.

Nghĩa của до́лжный

Tính từ

  1. Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng; (необходимый) cần thiết.
    • до́лжным образом[một cách] đích đáng, thích đáng, xứng đáng
    • относиться к чему-л. с до́лжным вниманиемchú ý đúng mức đến cái gì
    • понести до́лжное наказаниеbị trừng phạt đích đáng
    • на до́лжной высотеở mức độ cần thiết
    • как до́лжноеnhư việc dĩ nhiên
    • воздавать кому-л. до́лжноеđánh giá ai một cách xứng đáng, đánh giá đúng ai

Biến cách của до́лжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдо́лжныйдо́лжноедо́лжнаядо́лжные
Sinh cáchдо́лжногодо́лжногодо́лжнойдо́лжных
Tặng cáchдо́лжномудо́лжномудо́лжнойдо́лжным
Đối cáchдо́лжный / до́лжногодо́лжноедо́лжнуюдо́лжные / до́лжных
Công cụ cáchдо́лжнымдо́лжнымдо́лжнойдо́лжными
Giới cáchдо́лжномдо́лжномдо́лжнойдо́лжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với до́лжный

  • Должно быть, Энди занимался очень упорно. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6994723
  • Современное искусство никому ничего не должно. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490378
  • Он, должно быть, тебя любит. Anh ấy hẳn là rất yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531708
  • Ему, должно быть, за пятьдесят. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059826
  • Тома, по идее, здесь быть не должно. Tom không được trông đợi có mặt ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6361080
  • Тома тут, по идее, быть не должно. Tom không được trông đợi có mặt ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6361091
  • Том, должно быть, совершил ошибку. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6934388
  • Вы, должно быть, новая учительница. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7998691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

должный nghĩa là gì?

должный (tính từ) nghĩa là đích đáng, thích đáng.

должный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là до́лжный (phiên âm Latinh dólžnyj, IPA [ˈdoɫʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.