доли́на
Dấu sắc trên доли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доли́на nghĩa là thung lũng, triền.
Nghĩa của доли́на
Danh từ
- Thung lũng, triền, lũng.
- речная доли́наthung lũng (triền) sông
Biến cách của доли́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доли́на | доли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | доли́ны | доли́н |
| Tặng cách кому? чему? | доли́не | доли́нам |
| Đối cách кого? что? | доли́ну | доли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | доли́ной | доли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | доли́не | доли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với доли́на
- Я родом из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874652
- Я из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874653
- Мы спустились в долину, в которой расположена эта деревня. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
долина nghĩa là gì?
долина (danh từ) nghĩa là thung lũng, triền.
долина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доли́на (phiên âm Latinh dolína, IPA [dɐˈlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.