TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доли́на

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dolína[dɐˈlʲinə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доли́на nghĩa là thung lũng, triền.

Nghĩa của доли́на

Danh từ

  1. Thung lũng, triền, lũng.
    • речная доли́наthung lũng (triền) sông

Biến cách của доли́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?доли́надоли́ны
Sinh cách кого? чего?доли́ныдоли́н
Tặng cách кому? чему?доли́недоли́нам
Đối cách кого? что?доли́нудоли́ны
Công cụ cách кем? чем?доли́нойдоли́нами
Giới cách о ком? о чём?доли́недоли́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với доли́на

  • Я родом из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874652
  • Я из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874653
  • Мы спустились в долину, в которой расположена эта деревня. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

долина nghĩa là gì?

долина (danh từ) nghĩa là thung lũng, triền.

долина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доли́на (phiên âm Latinh dolína, IPA [dɐˈlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.