до́ллар
Dấu sắc trên до́ллар chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́ллар nghĩa là đồng đô-la, mỹ kim.
Nghĩa của до́ллар
Danh từ
- Đồng đô-la, mỹ kim.
Biến cách của до́ллар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́ллар | до́ллары |
| Sinh cách кого? чего? | до́ллара | до́лларов |
| Tặng cách кому? чему? | до́ллару | до́лларам |
| Đối cách кого? что? | до́ллар | до́ллары |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лларом | до́лларами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́лларе | до́лларах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với до́ллар
- Иена поднимается, а доллар падает. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371858
- Меня оштрафовали на доллар. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404591
- Канадский доллар выглядит не так, как доллар США. Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12623956
- Пятьсот долларов для него маленькая сумма. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611533
- Поездка на Гавайи стоит около 200 долларов. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808474
- Есть у тебя сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910086
- Есть у вас сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910089
- Я заплатил ему пять долларов. Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1017008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доллар nghĩa là gì?
доллар (danh từ) nghĩa là đồng đô-la, mỹ kim.
доллар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́ллар (phiên âm Latinh dóllar, IPA [ˈdoɫ(ː)ər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.