до́лька
giống cáibất động vật
dólʹka[ˈdolʲkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́лька chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́лька nghĩa là múi.
Nghĩa của до́лька
Danh từ
- часть плода Múi.
- долька апельсинаmúi cam
Biến cách của до́лька (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́лька | до́льки |
| Sinh cách кого? чего? | до́льки | до́лек |
| Tặng cách кому? чему? | до́льке | до́лькам |
| Đối cách кого? что? | до́льку | до́льки |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лькой | до́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | до́льке | до́льках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
долька nghĩa là gì?
долька (danh từ) nghĩa là múi.
долька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́лька (phiên âm Latinh dólʹka, IPA [ˈdolʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.