TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

до́ля

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dólja[ˈdolʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên до́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

до́ля nghĩa là phần, bộ phận, vận mệnh, số.

Nghĩa của до́ля

Danh từ

  1. часть Phần, bộ phận.
    • делить что-л. на равные до́лиchia cái gì thành những phần bằng nhau
    • книга в четвёртую долю листаquyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
    • вносить свою до́люgóp phần của mình
    • в этом есть до́ля правдыở đây có phần nào sự thật
    • в его словах не́ было и до́ли истиныtrong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào
    • войти в до́лю с кем-л.hùn vốn với ai, góp phần với ai
  2. судьба Số phận, vận mệnh, số, phận.
    • выпасть кому-л. на до́люai bị, ai được

Biến cách của до́ля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́лядо́ли
Sinh cách кого? чего?до́лидоле́й
Tặng cách кому? чему?до́ледоля́м
Đối cách кого? что?до́людо́ли
Công cụ cách кем? чем?до́лейдоля́ми
Giới cách о ком? о чём?до́ледоля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với до́ля

Đồng nghĩa

Họ từ của до́ля

Câu ví dụ với до́ля

  • Долей воды. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доля nghĩa là gì?

доля (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận, vận mệnh, số.

доля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là до́ля (phiên âm Latinh dólja, IPA [ˈdolʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.