до́ля
Dấu sắc trên до́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́ля nghĩa là phần, bộ phận, vận mệnh, số.
Nghĩa của до́ля
Danh từ
- часть Phần, bộ phận.
- делить что-л. на равные до́лиchia cái gì thành những phần bằng nhau
- книга в четвёртую долю листаquyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
- вносить свою до́люgóp phần của mình
- в этом есть до́ля правдыở đây có phần nào sự thật
- в его словах не́ было и до́ли истиныtrong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào
- войти в до́лю с кем-л.hùn vốn với ai, góp phần với ai
- судьба Số phận, vận mệnh, số, phận.
- выпасть кому-л. на до́люai bị, ai được
Biến cách của до́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́ля | до́ли |
| Sinh cách кого? чего? | до́ли | доле́й |
| Tặng cách кому? чему? | до́ле | доля́м |
| Đối cách кого? что? | до́лю | до́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лей | доля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | до́ле | доля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với до́ля
Đồng nghĩa
Họ từ của до́ля
Câu ví dụ với до́ля
- Долей воды. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доля nghĩa là gì?
доля (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận, vận mệnh, số.
доля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́ля (phiên âm Latinh dólja, IPA [ˈdolʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.