дольше
дольше nghĩa là lâu hơn, lâu dài hơn.
Nghĩa của дольше
Phó từ
- сравн. ст. прил. долгий и нареч долго Lâu hơn, lâu dài hơn.
Câu ví dụ với дольше
- Говорят, женщины живут дольше мужчин. Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1820926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дольше nghĩa là gì?
дольше (phó từ) nghĩa là lâu hơn, lâu dài hơn.
дольше đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дольше (phiên âm Latinh dolʹše); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.