дома́шний
Dấu sắc trên дома́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дома́шний nghĩa là nuôi trong nhà.
Nghĩa của дома́шний
Tính từ
- Nuôi trong nhà.
Biến cách của дома́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дома́шний | дома́шнее | дома́шняя | дома́шние |
| Sinh cách | дома́шнего | дома́шнего | дома́шней | дома́шних |
| Tặng cách | дома́шнему | дома́шнему | дома́шней | дома́шним |
| Đối cách | дома́шний / дома́шнего | дома́шнее | дома́шнюю | дома́шние / дома́шних |
| Công cụ cách | дома́шним | дома́шним | дома́шней | дома́шними |
| Giới cách | дома́шнем | дома́шнем | дома́шней | дома́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với дома́шний
- Мужчины строят дома, женщины создают домашний очаг. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603786
- У меня ещё домашнее задание есть. Tôi phải làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177436
- У меня много домашней работы. Tôi có nhiều bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391987
- Эмили делает свою домашнюю работу. Emily đang làm bài tập về nhà của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2854179
- Мне надо делать домашнее задание. Tôi phải làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111823
- Покажи мне свою домашнюю работу. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3326785
- Я занят выполнением домашней работы. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3354312
- Не забудь сделать домашнюю работу. Nhớ làm bài tập về nhà đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3877125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
домашний nghĩa là gì?
домашний (tính từ) nghĩa là nuôi trong nhà.
домашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дома́шний (phiên âm Latinh domášnij, IPA [dɐˈmaʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.