доме́н
Dấu sắc trên доме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доме́н nghĩa là không gian tên, lãnh giới, vực.
Nghĩa của доме́н
Danh từ
- Tên miền, không gian tên.
- Lãnh giới, vực.
Biến cách của доме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доме́н | доме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | доме́на | доме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | доме́ну | доме́нам |
| Đối cách кого? что? | доме́н | доме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | доме́ном | доме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | доме́не | доме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
домен nghĩa là gì?
домен (danh từ) nghĩa là không gian tên, lãnh giới, vực.
домен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доме́н (phiên âm Latinh domén, IPA [dɐˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.