до́менщик
Dấu sắc trên до́менщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́менщик nghĩa là người thợ lò cao, thợ lò luyện gang.
Nghĩa của до́менщик
Danh từ
- Người thợ lò cao, thợ lò luyện gang.
Biến cách của до́менщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́менщик | до́менщики |
| Sinh cách кого? чего? | до́менщика | до́менщиков |
| Tặng cách кому? чему? | до́менщику | до́менщикам |
| Đối cách кого? что? | до́менщика | до́менщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | до́менщиком | до́менщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | до́менщике | до́менщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доменщик nghĩa là gì?
доменщик (danh từ) nghĩa là người thợ lò cao, thợ lò luyện gang.
доменщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́менщик (phiên âm Latinh dómenščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.