доминио́н
giống đựcbất động vật
dominión
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доминио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доминио́н nghĩa là xứ tự trị.
Nghĩa của доминио́н
Danh từ
- Xứ tự trị (thuộc Anh).
Biến cách của доминио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доминио́н | доминио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | доминио́на | доминио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | доминио́ну | доминио́нам |
| Đối cách кого? что? | доминио́н | доминио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | доминио́ном | доминио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | доминио́не | доминио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доминион nghĩa là gì?
доминион (danh từ) nghĩa là xứ tự trị.
доминион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доминио́н (phiên âm Latinh dominión); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.