TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домини́рование

giống trungbất động vật
dominírovanije[dəmʲɪˈnʲirəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên домини́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

домини́рование nghĩa là ưu thế, tính trội, sự thuận.

Nghĩa của домини́рование

Danh từ

  1. Ưu thế.
  2. Tính trội, sự thuận.

Biến cách của домини́рование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?домини́рованиедомини́рования
Sinh cách кого? чего?домини́рованиядомини́рований
Tặng cách кому? чему?домини́рованиюдомини́рованиям
Đối cách кого? что?домини́рованиедомини́рования
Công cụ cách кем? чем?домини́рованиемдомини́рованиями
Giới cách о ком? о чём?домини́рованиидомини́рованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

доминирование nghĩa là gì?

доминирование (danh từ) nghĩa là ưu thế, tính trội, sự thuận.

доминирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домини́рование (phiên âm Latinh dominírovanije, IPA [dəmʲɪˈnʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.