домини́рование
Dấu sắc trên домини́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домини́рование nghĩa là ưu thế, tính trội, sự thuận.
Nghĩa của домини́рование
Danh từ
- Ưu thế.
- Tính trội, sự thuận.
Biến cách của домини́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домини́рование | домини́рования |
| Sinh cách кого? чего? | домини́рования | домини́рований |
| Tặng cách кому? чему? | домини́рованию | домини́рованиям |
| Đối cách кого? что? | домини́рование | домини́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | домини́рованием | домини́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | домини́ровании | домини́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доминирование nghĩa là gì?
доминирование (danh từ) nghĩa là ưu thế, tính trội, sự thuận.
доминирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домини́рование (phiên âm Latinh dominírovanije, IPA [dəmʲɪˈnʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.