домови́на
giống cáibất động vật
domovína[dəmɐˈvʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên домови́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домови́на nghĩa là quan tài, hòm.
Nghĩa của домови́на
Danh từ
- Quan tài, hòm, săng.
Biến cách của домови́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домови́на | домови́ны |
| Sinh cách кого? чего? | домови́ны | домови́н |
| Tặng cách кому? чему? | домови́не | домови́нам |
| Đối cách кого? что? | домови́ну | домови́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | домови́ной | домови́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | домови́не | домови́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
домовина nghĩa là gì?
домовина (danh từ) nghĩa là quan tài, hòm.
домовина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домови́на (phiên âm Latinh domovína, IPA [dəmɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.