TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домови́тый

domovítyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên домови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

домови́тый nghĩa là đảm đang, quán xuyến việc nhà.

Nghĩa của домови́тый

Tính từ

  1. Đảm đang, quán xuyến việc nhà.
    • домови́тая хозяйкаbà nội trợ đảm đang

Biến cách của домови́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдомови́тыйдомови́тоедомови́таядомови́тые
Sinh cáchдомови́тогодомови́тогодомови́тойдомови́тых
Tặng cáchдомови́томудомови́томудомови́тойдомови́тым
Đối cáchдомови́тыйдомови́тоедомови́туюдомови́тые
Công cụ cáchдомови́тымдомови́тымдомови́тойдомови́тыми
Giới cáchдомови́томдомови́томдомови́тойдомови́тых
Dạng ngắnдомови́тдомови́тодомови́тадомови́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

домовитый nghĩa là gì?

домовитый (tính từ) nghĩa là đảm đang, quán xuyến việc nhà.

домовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домови́тый (phiên âm Latinh domovítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.