домови́тый
Dấu sắc trên домови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домови́тый nghĩa là đảm đang, quán xuyến việc nhà.
Nghĩa của домови́тый
Tính từ
- Đảm đang, quán xuyến việc nhà.
- домови́тая хозяйкаbà nội trợ đảm đang
Biến cách của домови́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | домови́тый | домови́тое | домови́тая | домови́тые |
| Sinh cách | домови́того | домови́того | домови́той | домови́тых |
| Tặng cách | домови́тому | домови́тому | домови́той | домови́тым |
| Đối cách | домови́тый | домови́тое | домови́тую | домови́тые |
| Công cụ cách | домови́тым | домови́тым | домови́той | домови́тыми |
| Giới cách | домови́том | домови́том | домови́той | домови́тых |
| Dạng ngắn | домови́т | домови́то | домови́та | домови́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
домовитый nghĩa là gì?
домовитый (tính từ) nghĩa là đảm đang, quán xuyến việc nhà.
домовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домови́тый (phiên âm Latinh domovítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.