домини́рующий
Dấu sắc trên домини́рующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домини́рующий nghĩa là ưu thế, khống chế.
Nghĩa của домини́рующий
Tính từ
- Ưu thế, khống chế, chủ đạo, chủ yếu, chủ chốt.
- домини́рующее положениеưu thế, vị trí khống chế
- играть домини́рующую рольđóng vai trò chủ yếu (chủ chốt)
- домини́рующая идеяtư tưởng chủ đạo
Biến cách của домини́рующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | домини́рующий | домини́рующее | домини́рующая | домини́рующие |
| Sinh cách | домини́рующего | домини́рующего | домини́рующей | домини́рующих |
| Tặng cách | домини́рующему | домини́рующему | домини́рующей | домини́рующим |
| Đối cách | домини́рующий / домини́рующего | домини́рующее | домини́рующую | домини́рующие / домини́рующих |
| Công cụ cách | домини́рующим | домини́рующим | домини́рующей | домини́рующими |
| Giới cách | домини́рующем | домини́рующем | домини́рующей | домини́рующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của домини́рующий
Câu hỏi thường gặp
доминирующий nghĩa là gì?
доминирующий (tính từ) nghĩa là ưu thế, khống chế.
доминирующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домини́рующий (phiên âm Latinh dominírujuščij, IPA [dəmʲɪˈnʲirʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.