TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домини́рующий

dominírujuščij[dəmʲɪˈnʲirʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên домини́рующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

домини́рующий nghĩa là ưu thế, khống chế.

Nghĩa của домини́рующий

Tính từ

  1. Ưu thế, khống chế, chủ đạo, chủ yếu, chủ chốt.
    • домини́рующее положениеưu thế, vị trí khống chế
    • играть домини́рующую рольđóng vai trò chủ yếu (chủ chốt)
    • домини́рующая идеяtư tưởng chủ đạo

Biến cách của домини́рующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдомини́рующийдомини́рующеедомини́рующаядомини́рующие
Sinh cáchдомини́рующегодомини́рующегодомини́рующейдомини́рующих
Tặng cáchдомини́рующемудомини́рующемудомини́рующейдомини́рующим
Đối cáchдомини́рующий / домини́рующегодомини́рующеедомини́рующуюдомини́рующие / домини́рующих
Công cụ cáchдомини́рующимдомини́рующимдомини́рующейдомини́рующими
Giới cáchдомини́рующемдомини́рующемдомини́рующейдомини́рующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của домини́рующий

Câu hỏi thường gặp

доминирующий nghĩa là gì?

доминирующий (tính từ) nghĩa là ưu thế, khống chế.

доминирующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домини́рующий (phiên âm Latinh dominírujuščij, IPA [dəmʲɪˈnʲirʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.