домово́дство
giống trungbất động vật
domovódstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên домово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домово́дство nghĩa là môn nữ công.
Nghĩa của домово́дство
Danh từ
- Môn nữ công.
- курс домово́дстваlớp nữ công
Biến cách của домово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домово́дство | домово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | домово́дства | домово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | домово́дству | домово́дствам |
| Đối cách кого? что? | домово́дство | домово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | домово́дством | домово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | домово́дстве | домово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
домоводство nghĩa là gì?
домоводство (danh từ) nghĩa là môn nữ công.
домоводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домово́дство (phiên âm Latinh domovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.