домовладе́лец
Dấu sắc trên домовладе́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домовладе́лец nghĩa là người chủ nhà.
Nghĩa của домовладе́лец
Danh từ
- Người chủ nhà.
Biến cách của домовладе́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домовладе́лец | домовладе́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | домовладе́льца | домовладе́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | домовладе́льцу | домовладе́льцам |
| Đối cách кого? что? | домовладе́льца | домовладе́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | домовладе́льцем | домовладе́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | домовладе́льце | домовладе́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
домовладелец nghĩa là gì?
домовладелец (danh từ) nghĩa là người chủ nhà.
домовладелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домовладе́лец (phiên âm Latinh domovladélec, IPA [dəməvɫɐˈdʲelʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.