домога́тельство
Dấu sắc trên домога́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домога́тельство nghĩa là sự cố đạt được, cố giành được.
Nghĩa của домога́тельство
Danh từ
- Sự cố đạt được, cố giành được.
Biến cách của домога́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домога́тельство | домога́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | домога́тельства | домога́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | домога́тельству | домога́тельствам |
| Đối cách кого? что? | домога́тельство | домога́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | домога́тельством | домога́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | домога́тельстве | домога́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của домога́тельство
Câu hỏi thường gặp
домогательство nghĩa là gì?
домогательство (danh từ) nghĩa là sự cố đạt được, cố giành được.
домогательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домога́тельство (phiên âm Latinh domogátelʹstvo, IPA [dəmɐˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.