TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домола́чивать

thể chưa hoàn thành
domoláčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên домола́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

домола́чивать nghĩa là đập nốt, đập xong.

Nghĩa của домола́чивать

Động từ

  1. Đập nốt, đập xong, đập hết.

Cặp thể của домола́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ домола́чивать

NgôiHiện tại
ядомола́чиваю
тыдомола́чиваешь
он / она́ / оно́домола́чивает
мыдомола́чиваем
выдомола́чиваете
они́домола́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + домолачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)домола́чивал
Giống cái (она́)домола́чивала
Giống trung (оно́)домола́чивало
Số nhiều (они́)домола́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)домола́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)домола́чивайте

Câu hỏi thường gặp

домолачивать nghĩa là gì?

домолачивать (động từ) nghĩa là đập nốt, đập xong.

домолачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домола́чивать (phiên âm Latinh domoláčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.