доморо́щенный
Dấu sắc trên доморо́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доморо́щенный nghĩa là nuôi ở nhà.
Nghĩa của доморо́щенный
Tính từ
- Nuôi ở nhà.
- перен. ирон.thô lậu, sơ lược
Biến cách của доморо́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доморо́щенный | доморо́щенное | доморо́щенная | доморо́щенные |
| Sinh cách | доморо́щенного | доморо́щенного | доморо́щенной | доморо́щенных |
| Tặng cách | доморо́щенному | доморо́щенному | доморо́щенной | доморо́щенным |
| Đối cách | доморо́щенный / доморо́щенного | доморо́щенное | доморо́щенную | доморо́щенные / доморо́щенных |
| Công cụ cách | доморо́щенным | доморо́щенным | доморо́щенной | доморо́щенными |
| Giới cách | доморо́щенном | доморо́щенном | доморо́щенной | доморо́щенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của доморо́щенный
Câu hỏi thường gặp
доморощенный nghĩa là gì?
доморощенный (tính từ) nghĩa là nuôi ở nhà.
доморощенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доморо́щенный (phiên âm Latinh domoróščennyj, IPA [dəmɐˈroɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.