TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доморо́щенный

domoróščennyj[dəmɐˈroɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доморо́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доморо́щенный nghĩa là nuôi ở nhà.

Nghĩa của доморо́щенный

Tính từ

  1. Nuôi ở nhà.
    • перен. ирон.thô lậu, sơ lược

Biến cách của доморо́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоморо́щенныйдоморо́щенноедоморо́щеннаядоморо́щенные
Sinh cáchдоморо́щенногодоморо́щенногодоморо́щеннойдоморо́щенных
Tặng cáchдоморо́щенномудоморо́щенномудоморо́щеннойдоморо́щенным
Đối cáchдоморо́щенный / доморо́щенногодоморо́щенноедоморо́щеннуюдоморо́щенные / доморо́щенных
Công cụ cáchдоморо́щеннымдоморо́щеннымдоморо́щеннойдоморо́щенными
Giới cáchдоморо́щенномдоморо́щенномдоморо́щеннойдоморо́щенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của доморо́щенный

Câu hỏi thường gặp

доморощенный nghĩa là gì?

доморощенный (tính từ) nghĩa là nuôi ở nhà.

доморощенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доморо́щенный (phiên âm Latinh domoróščennyj, IPA [dəmɐˈroɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.