домосе́д
Dấu sắc trên домосе́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домосе́д nghĩa là người thích ngồi nhà.
Nghĩa của домосе́д
Danh từ
- Người chỉ ru rú xó nhà, người thích ngồi nhà.
Biến cách của домосе́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домосе́д | домосе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | домосе́да | домосе́дов |
| Tặng cách кому? чему? | домосе́ду | домосе́дам |
| Đối cách кого? что? | домосе́да | домосе́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | домосе́дом | домосе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | домосе́де | домосе́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
домосед nghĩa là gì?
домосед (danh từ) nghĩa là người thích ngồi nhà.
домосед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домосе́д (phiên âm Latinh domoséd, IPA [dəmɐˈsʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.