домотка́ный
Dấu sắc trên домотка́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домотка́ный nghĩa là Thuộc về dệt tay.
Nghĩa của домотка́ный
Tính từ
- Thuộc về dệt tay.
- домотка́ное полотноvải to, vải dệt gia dụng
Biến cách của домотка́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | домотка́ный | домотка́ное | домотка́ная | домотка́ные |
| Sinh cách | домотка́ного | домотка́ного | домотка́ной | домотка́ных |
| Tặng cách | домотка́ному | домотка́ному | домотка́ной | домотка́ным |
| Đối cách | домотка́ный | домотка́ное | домотка́ную | домотка́ные |
| Công cụ cách | домотка́ным | домотка́ным | домотка́ной | домотка́ными |
| Giới cách | домотка́ном | домотка́ном | домотка́ной | домотка́ных |
| Dạng ngắn | домотка́н | домотка́но | домотка́на | домотка́ны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
домотканый nghĩa là gì?
домотканый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dệt tay.
домотканый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домотка́ный (phiên âm Latinh domotkányj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.