TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домотка́ный

domotkányj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên домотка́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

домотка́ный nghĩa là Thuộc về dệt tay.

Nghĩa của домотка́ный

Tính từ

  1. Thuộc về dệt tay.
    • домотка́ное полотноvải to, vải dệt gia dụng

Biến cách của домотка́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдомотка́ныйдомотка́ноедомотка́наядомотка́ные
Sinh cáchдомотка́ногодомотка́ногодомотка́нойдомотка́ных
Tặng cáchдомотка́номудомотка́номудомотка́нойдомотка́ным
Đối cáchдомотка́ныйдомотка́ноедомотка́нуюдомотка́ные
Công cụ cáchдомотка́нымдомотка́нымдомотка́нойдомотка́ными
Giới cáchдомотка́номдомотка́номдомотка́нойдомотка́ных
Dạng ngắnдомотка́ндомотка́нодомотка́надомотка́ны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

домотканый nghĩa là gì?

домотканый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dệt tay.

домотканый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домотка́ный (phiên âm Latinh domotkányj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.