домострое́ние
Dấu sắc trên домострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домострое́ние nghĩa là Sự xây dựng nhà cửa.
Nghĩa của домострое́ние
Danh từ
- Sự xây dựng nhà cửa.
Biến cách của домострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домострое́ние | домострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | домострое́ния | домострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | домострое́нию | домострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | домострое́ние | домострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | домострое́нием | домострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | домострое́нии | домострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
домостроение nghĩa là gì?
домостроение (danh từ) nghĩa là Sự xây dựng nhà cửa.
домостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домострое́ние (phiên âm Latinh domostrojénije, IPA [dəməstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.