TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

домостроительный

domostroitelʹnyj giọng máy của trình duyệt

домостроительный nghĩa là Thuộc về xây dựng nhà cửa.

Nghĩa của домостроительный

Tính từ

  1. Thuộc về xây dựng nhà cửa.

Câu hỏi thường gặp

домостроительный nghĩa là gì?

домостроительный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xây dựng nhà cửa.

домостроительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là домостроительный (phiên âm Latinh domostroitelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.