домрабо́тница
Dấu sắc trên домрабо́тница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домрабо́тница nghĩa là Người đàn bà giúp việc trong nhà.
Nghĩa của домрабо́тница
Danh từ
- дома́шняя рабо́тница Người đàn bà giúp việc trong nhà.
Biến cách của домрабо́тница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домрабо́тница | домрабо́тницы |
| Sinh cách кого? чего? | домрабо́тницы | домрабо́тниц |
| Tặng cách кому? чему? | домрабо́тнице | домрабо́тницам |
| Đối cách кого? что? | домрабо́тницу | домрабо́тниц |
| Công cụ cách кем? чем? | домрабо́тницей | домрабо́тницами |
| Giới cách о ком? о чём? | домрабо́тнице | домрабо́тницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
домработница nghĩa là gì?
домработница (danh từ) nghĩa là Người đàn bà giúp việc trong nhà.
домработница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домрабо́тница (phiên âm Latinh domrabótnica, IPA [dəmrɐˈbotʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.