до́мысел
giống đựcbất động vật
dómysel[ˈdomɨsʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́мысел nghĩa là dự doán, ước đoán.
Nghĩa của до́мысел
Danh từ
- догадка, предположение [sự, điều] dự doán, ước đoán, phỏng đoán.
Biến cách của до́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́мысел | до́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | до́мысла | до́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | до́мыслу | до́мыслам |
| Đối cách кого? что? | до́мысел | до́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | до́мыслом | до́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́мысле | до́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
домысел nghĩa là gì?
домысел (danh từ) nghĩa là dự doán, ước đoán.
домысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́мысел (phiên âm Latinh dómysel, IPA [ˈdomɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.