TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

донашиваться

thể chưa hoàn thành
donašivatʹsja giọng máy của trình duyệt

донашиваться nghĩa là bị mòn, sờn.

Nghĩa của донашиваться

Động từ

  1. Bị mòn, sờn, rách, hỏng.

Câu hỏi thường gặp

донашиваться nghĩa là gì?

донашиваться (động từ) nghĩa là bị mòn, sờn.

донашиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là донашиваться (phiên âm Latinh donašivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.