дона́шивать
Dấu sắc trên дона́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дона́шивать nghĩa là mặc đến hỏng, đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.
Nghĩa của дона́шивать
Động từ
- одежду Mặc... đến hỏng.
- ребёнка Đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.
Chia động từ дона́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дона́шиваю |
| ты | дона́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | дона́шивает |
| мы | дона́шиваем |
| вы | дона́шиваете |
| они́ | дона́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + донашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дона́шивал |
| Giống cái (она́) | дона́шивала |
| Giống trung (оно́) | дона́шивало |
| Số nhiều (они́) | дона́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дона́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дона́шивайте |
Họ từ của дона́шивать
Câu hỏi thường gặp
донашивать nghĩa là gì?
донашивать (động từ) nghĩa là mặc đến hỏng, đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.
донашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дона́шивать (phiên âm Latinh donášivatʹ, IPA [dɐˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.