TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дона́шивать

thể chưa hoàn thành
donášivatʹ[dɐˈnaʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дона́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дона́шивать nghĩa là mặc đến hỏng, đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.

Nghĩa của дона́шивать

Động từ

  1. одежду Mặc... đến hỏng.
  2. ребёнка Đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.

Chia động từ дона́шивать

NgôiHiện tại
ядона́шиваю
тыдона́шиваешь
он / она́ / оно́дона́шивает
мыдона́шиваем
выдона́шиваете
они́дона́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + донашивать.

Quá khứ

Giống đực (он)дона́шивал
Giống cái (она́)дона́шивала
Giống trung (оно́)дона́шивало
Số nhiều (они́)дона́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дона́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дона́шивайте

Họ từ của дона́шивать

Câu hỏi thường gặp

донашивать nghĩa là gì?

донашивать (động từ) nghĩa là mặc đến hỏng, đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn.

донашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дона́шивать (phiên âm Latinh donášivatʹ, IPA [dɐˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.