до́нор
Dấu sắc trên до́нор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́нор nghĩa là người cho máu, người cho.
Nghĩa của до́нор
Danh từ
- Người cho máu, người cho.
Biến cách của до́нор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́нор | до́норы |
| Sinh cách кого? чего? | до́нора | до́норов |
| Tặng cách кому? чему? | до́нору | до́норам |
| Đối cách кого? что? | до́нора | до́норов |
| Công cụ cách кем? чем? | до́нором | до́норами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́норе | до́норах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với до́нор
- Возьмите кровь у донора. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
донор nghĩa là gì?
донор (danh từ) nghĩa là người cho máu, người cho.
донор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́нор (phiên âm Latinh dónor, IPA [ˈdonər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.