TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

донг

giống đựcbất động vật
dong[donk] giọng máy của trình duyệt

донг nghĩa là đồng.

Nghĩa của донг

Danh từ

  1. Đồng.

Biến cách của донг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́нгдо́нги
Sinh cách кого? чего?до́нгадо́нгов
Tặng cách кому? чему?до́нгудо́нгам
Đối cách кого? что?до́нгдо́нги
Công cụ cách кем? чем?до́нгомдо́нгами
Giới cách о ком? о чём?до́нгедо́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

донг nghĩa là gì?

донг (danh từ) nghĩa là đồng.

донг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là донг (phiên âm Latinh dong, IPA [donk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.