донг
giống đựcbất động vật
dong[donk]
giọng máy của trình duyệt
донг nghĩa là đồng.
Nghĩa của донг
Danh từ
- Đồng.
Biến cách của донг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́нг | до́нги |
| Sinh cách кого? чего? | до́нга | до́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | до́нгу | до́нгам |
| Đối cách кого? что? | до́нг | до́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | до́нгом | до́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́нге | до́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
донг nghĩa là gì?
донг (danh từ) nghĩa là đồng.
донг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là донг (phiên âm Latinh dong, IPA [donk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.